Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 狐

9 nét

Hán Việt

Hồ

Nghĩa

cáo, con cáo

English: fox

Onyomi (âm On)
コ
Kunyomi (âm Kun)
きつね
Số nét
9
JLPT
—
Cấp lớp
—
Tần suất
#2185 / 2500

Chủ đề: Động vật

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Câu ví dụ

  • 火ひ狐きつね使づかいです。

    Tôi là người dùng Firefox.

  • 私わたしたちは狐きつねを捕つかまえるためにわなをしかけた。

    Chúng tôi đặt một cái bẫy để bắt cáo.

  • 昔むかし々々、インドに猿さると狐きつねと兎うさぎが仲良なかよく暮くらしておりました。

    Ngày xửa ngày xưa, ở Ấn Độ, có một con khỉ, một con cáo và một con thỏ sống hạnh phúc với nhau.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét