Kanji 研
9 nét
Hán Việt
Nghiên, Nghiễn, Nghiến, Nghiền, Nghiện
Nghĩa
mài, nghiên cứu
English: polish, study of, sharpen
- Onyomi (âm On)
- ケン
- Kunyomi (âm Kun)
- とぐ
- Số nét
- 9
- Bộ thủ
- 石 Thạch (112)
- JLPT
- N4
- Cấp lớp
- Lớp 3
- Kanken
- 8級
- Tần suất
- #336 / 2500
Chủ đề: Khoa học & Công nghệ
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Câu ví dụ
研究ははかどりましたか。
Việc nghiên cứu có tiến triển không?
研修会は午後4時開始予定です。
Buổi tập huấn dự kiến bắt đầu lúc 4 giờ chiều.
彼はナイフを研いでいました。
Anh ấy lúc đó đang mài dao.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Thạch 石
- 確Xác
- 石Thạch
- 破Phá
- 硬Ngạnh
- 砂Sa
- 礎Sở
- 砲Pháo
- 磯Ki
- 砕Toái
- 磨Ma
- 碁Kỳ
- 磁Từ
- 磐Bàn
- 碑Bi
- 硫Lưu
- 礁Tiều
- 硝Tiêu
- 砦Trại
- 碓Đối
- 碧Bích
- 硯Nghiễn
- 砥Chỉ
- 砧Châm
- 碗Oản
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|