Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 研

9 nét

Hán Việt

Nghiên, Nghiễn, Nghiến, Nghiền, Nghiện

Nghĩa

mài, nghiên cứu

English: polish, study of, sharpen

Onyomi (âm On)
ケン
Kunyomi (âm Kun)
とぐ
Số nét
9
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#336 / 2500

Chủ đề: Khoa học & Công nghệ

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 研

  • 研究

    けんきゅう

    sự nghiên cứu

    N4
  • 研究室

    けんきゅうしつ

    phòng giáo sư; phòng thí nghiệm

    N4
  • 研修

    けんしゅう

    sự đào tạo, tập huấn

    N2
  • 研ぐ

    とぐ

    mài, giũa; vo (gạo)

    N1

Câu ví dụ

  • 研究けんきゅうははかどりましたか。

    Việc nghiên cứu có tiến triển không?

  • 研修けんしゅう会かいは午後ごご4時じ開始かいし予定よていです。

    Buổi tập huấn dự kiến bắt đầu lúc 4 giờ chiều.

  • 彼かれはナイフを研といでいました。

    Anh ấy lúc đó đang mài dao.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét