Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 箸

15 nét

Hán Việt

Trứ, Trợ

Nghĩa

đũa

English: chopsticks

Onyomi (âm On)
チョチャク
Kunyomi (âm Kun)
はし
Số nét
15
Bộ thủ
竹 Trúc (118)
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
#2156 / 2500

Chủ đề: Nấu ăn

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 箸

  • 箸

    はし

    đũa

    N5

Câu ví dụ

  • 私わたしは左手ひだりてで箸はしを持もちます。

    Tôi cầm đũa bằng tay trái.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét