Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 範

15 nét

Hán Việt

Phạm

Nghĩa

khuôn mẫu, phạm vi

English: pattern, example, model

Onyomi (âm On)
ハン
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
15
Bộ thủ
竹 Trúc (118)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1088 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 範

  • 範囲

    はんい

    phạm vi

    N3
  • 規範

    きはん

    quy phạm; chuẩn mực

    N1
  • 模範

    もはん

    khuôn mẫu, gương mẫu

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれは勢力せいりょく範囲はんいを広ひろげようとした。

    Ông ta đã tìm cách mở rộng phạm vi ảnh hưởng.

  • 彼かれは正直しょうじきの模範もはんだ。

    Anh ấy là tấm gương về sự trung thực.

  • 倫理りんり学がくというのは、行動こうどうの規範きはんを意味いみする。

    Đạo đức học có nghĩa là chuẩn mực của hành vi.

Cùng bộ Trúc 竹