Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 索

10 nét

Hán Việt

Tác, Sách

Nghĩa

dây, tìm kiếm

English: cord, rope, searching, inquiring

Onyomi (âm On)
サク
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
10
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1127 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 索

  • 索引

    さくいん

    mục lục tra cứu; chỉ mục

    N2
  • 捜索

    そうさく

    sự lục soát, tìm kiếm (người mất tích)

    N1
  • 模索

    もさく

    sự mò mẫm tìm kiếm

    N1

Câu ví dụ

  • 私わたしたちは散開さんかいして森もりの中なかを捜索そうさくした。

    Chúng tôi tản ra và tìm kiếm trong rừng.

  • 現状げんじょうの打開だかい策さくを暗中模索あんちゅうもさくしている。

    Chúng tôi đang mò mẫm tìm cách thoát khỏi tình trạng hiện nay.

  • その本ほんには索引さくいんがついていますか。

    Cuốn sách đó có phần mục lục tra cứu không?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét