Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 絆

11 nét

Hán Việt

Bán

Nghĩa

sợi dây gắn kết, ràng buộc

English: bonds, fetters

Onyomi (âm On)
ハン
Kunyomi (âm Kun)
きずなほだすつなぐ
Số nét
11
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2220 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Câu ví dụ

  • 私わたしたちは互たがいに固かたい友情ゆうじょうの絆きずなで結むすばれている。

    Chúng tôi gắn bó với nhau bằng sợi dây tình bạn bền chặt.

  • 絆創膏ばんそうこう、持もってる?

    Cậu có băng dán cá nhân không?

  • その兄弟きょうだいの間まには強つよい絆きずながある。

    Giữa hai anh em đó có sợi dây gắn kết mạnh mẽ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét