Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 続

13 nét

Hán Việt

Tục

Nghĩa

tiếp tục, nối tiếp

English: continue, series, sequel

Onyomi (âm On)
ゾクショクコウキョウ
Kunyomi (âm Kun)
つづくつづけるつぐない
Số nét
13
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#141 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 続

  • 続く

    つづく

    tiếp tục, kéo dài

    N4
  • 続ける

    つづける

    tiếp tục, duy trì

    N4
  • ~続ける

    ~つづける

    tiếp tục làm ~

    N4
  • 連続

    れんぞく

    liên tục, liên tiếp

    N3
  • 相続

    そうぞく

    sự thừa kế

    N3
  • 続き

    つづき

    phần tiếp theo

    N3
  • 継続

    けいぞく

    sự tiếp tục, duy trì

    N2
  • 接続

    せつぞく

    sự kết nối; nối chuyến (tàu)

    N2

Câu ví dụ

  • 悪事あくじ続つづきだ。

    Phúc bất trùng lai.

  • 継続けいぞくは力ちからなり。

    Có công mài sắt có ngày nên kim.

  • 私わたしにはやり続つづけるだけの強つよさがない。

    Tôi không còn đủ sức để tiếp tục nữa.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét