Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 緒

14 nét

Hán Việt

Tự

Nghĩa

dây, khởi đầu, cùng nhau

English: thong, beginning, inception, end, cord, strap, mental or emotional state

Onyomi (âm On)
ショチョ
Kunyomi (âm Kun)
おいとぐち
Số nét
14
JLPT
N3
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#952 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 緒

  • 一緒

    いっしょ

    cùng nhau

    N5
  • 内緒

    ないしょ

    bí mật; giấu kín

    N1
  • 情緒

    じょうちょ

    tình cảm; cảm xúc; không khí

    N1
  • 情緒

    じょうしょ

    tình cảm; cảm xúc; không khí

    N1

Câu ví dụ

  • 内緒ないしょだよ。

    Bí mật đấy.

  • 一緒いっしょに来きて。

    Đi với tôi.

  • 異国いこく情緒じょうちょあふれる街まち並なみが続つづく。

    Những dãy phố đậm chất ngoại quốc trải dài.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét