Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 繁

16 nét

Hán Việt

Phồn, Bàn

Nghĩa

rậm rạp, phồn thịnh, bận rộn, phức tạp

English: luxuriant, thick, overgrown, frequency, complexity, trouble

Onyomi (âm On)
ハン
Kunyomi (âm Kun)
しげるしげく
Số nét
16
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1198 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Từ vựng chứa 繁

  • 頻繁

    ひんぱん

    thường xuyên; tấp nập

    N1
  • 繁栄

    はんえい

    phồn vinh; thịnh vượng

    N1
  • 繁盛

    はんじょう

    sự thịnh vượng, phát đạt

    N1
  • 繁殖

    はんしょく

    sinh sôi; nhân giống

    N1

Câu ví dụ

  • 日本にっぽんは頻繁ひんぱんに地震じしんに襲おそわれる。

    Nhật Bản thường xuyên hứng chịu động đất.

  • マヤ文明ぶんめいはどのくらいの間まに繁栄はんえいしたのだろうか。

    Nền văn minh Maya đã phồn thịnh trong bao lâu nhỉ?

  • うさぎは繁殖はんしょくが早はやい。

    Thỏ sinh sản rất nhanh.

Cùng bộ Mịch 糸