Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 繰

19 nét

Hán Việt

Sào

Nghĩa

quay, lật, lặp lại

English: winding, reel, spin, turn (pages), look up, refer to

Onyomi (âm On)
ソウ
Kunyomi (âm Kun)
くる
Số nét
19
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#872 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19

Từ vựng chứa 繰

  • 繰り返す

    くりかえす

    lặp lại

    N3
  • 引っ繰り返す

    ひっくりかえす

    lật ngược, làm đổ

    N2
  • 引っ繰り返る

    ひっくりかえる

    bị lật, đổ nhào, đảo ngược

    N2

Câu ví dụ

  • 歴史れきしは繰くり返かえす。

    Lịch sử lặp lại.

  • もう一度いちど繰くり返かえしていただけませんか。

    Bạn có thể nhắc lại một lần nữa được không ạ?

  • 歴史れきしは繰くり返かえされる。

    Lịch sử lặp lại.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét