Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 腫

13 nét

Hán Việt

Thũng, Trũng

Nghĩa

sưng, khối u

English: tumor, swelling

Onyomi (âm On)
シュショウ
Kunyomi (âm Kun)
はれるはれはらすはれもの
Số nét
13
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
#2145 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 腫

  • 腫れる

    はれる

    sưng

    N1

Câu ví dụ

  • 腫はれるかもしれませんが気きにしないでください。

    Có thể sẽ bị sưng nhưng bạn đừng lo.

  • 胃いに腫瘍しゅようができたので切きってもらった。

    Tôi bị khối u ở dạ dày nên đã phải phẫu thuật cắt bỏ.

  • 頬ほおの腫はれは、どれくらい続つづいていますか?

    Má bị sưng được bao lâu rồi?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét