Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 萎

11 nét

Hán Việt

Nuy

Nghĩa

héo, rũ, ủ rũ

English: wither, droop, lame

Onyomi (âm On)
イ
Kunyomi (âm Kun)
なしおれるしなびるしぼむなえる
Số nét
11
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 萎

  • 萎む

    しぼむ

    héo; xẹp; tàn

    N2
  • 萎びる

    しなびる

    héo quắt; teo lại

    N1

Câu ví dụ

  • 花はなが萎しおれたよ。

    Hoa héo rồi.

  • 最近さいきん気分きぶんが萎なえ気味ぎみだ。

    Dạo gần đây tôi thấy hơi chán nản.

  • 暑あつさのために花はなは萎しおれた。

    Hoa héo rũ vì trời nóng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét