Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 落

12 nét

Hán Việt

Lạc

Nghĩa

rơi, rớt

English: fall, drop, come down, village, hamlet

Onyomi (âm On)
ラク
Kunyomi (âm Kun)
おちるおちおとす
Số nét
12
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#420 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 落

  • 落る

    おちる

    rơi, rớt

    N4
  • 落す

    おとす

    đánh rơi, làm mất

    N4
  • お洒落

    おしゃれ

    diện, sành điệu, chải chuốt

    N3
  • 洒落

    しゃれ

    câu đùa, chơi chữ, dí dỏm

    N2
  • 落第

    らくだい

    thi trượt, lưu ban

    N2
  • 落着く

    おちつく

    bình tĩnh, ổn định

    N2
  • 落し物

    おとしもの

    đồ đánh rơi, đồ thất lạc

    N2
  • 落葉

    おちば

    lá rụng

    N1

Câu ví dụ

  • 秋あきには落葉らくようします。

    Mùa thu cây rụng lá.

  • そのコップを落おとすな。

    Đừng làm rơi cái cốc đó.

  • 落おち着つけ!

    Bình tĩnh đi!

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét