Kanji 蒸
13 nét
Hán Việt
Chưng
Nghĩa
hấp, bốc hơi, oi bức
English: steam, heat, sultry, foment, get musty
- Onyomi (âm On)
- ジョウセイ
- Kunyomi (âm Kun)
- むすむれるむらす
- Số nét
- 13
- Bộ thủ
- 艸 Thảo (140)
- JLPT
- N2
- Cấp lớp
- Lớp 6
- Kanken
- 5級
- Tần suất
- #1552 / 2500
Chủ đề: Nấu ăn
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
Câu ví dụ
水は熱を加えると蒸発します。
Nước bay hơi khi bị đun nóng.
水は蒸気に変わる。
Nước biến thành hơi.
蒸し暑いと心も体もだらける。
Trời nóng ẩm khiến cả thân thể lẫn tinh thần đều uể oải.
Cùng bộ Thảo 艸
- 藤Đằng
- 葉Diệp
- 落Lạc
- 英Anh
- 若Nhược
- 蔵Tàng
- 花Hoa
- 苦Khổ
- 薬Dược
- 芸Vân
- 葬Táng
- 著Trứ
- 草Thảo
- 薄Bạc
- 芝Chi
- 薦Tiến
- 華Hoa
- 荒Hoang
- 茶Trà
- 茂Mậu
- 茨Tỳ
- 菱Lăng
- 荷Hà
- 蓄Súc
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|