Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 蔭

14 nét

Hán Việt

Ấm

Nghĩa

bóng râm, che chở

English: shade, shadow, backing assistance

Onyomi (âm On)
インオン
Kunyomi (âm Kun)
かげ
Số nét
14
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2166 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Câu ví dụ

  • 彼かれらは木蔭こかげに座すわった。

    Họ ngồi dưới bóng cây.

  • 私わたしが今日きょうあるのはおじのお蔭かげである。

    Tôi có được ngày hôm nay là nhờ chú tôi.

  • 私わたしがここまで成功せいこうしたのは全まったく彼かれのお蔭かげである。

    Tôi thành công được đến mức này hoàn toàn là nhờ anh ấy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét