Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 蔵

15 nét

Hán Việt

Tàng, Tạng

Nghĩa

kho, cất giữ

English: storehouse, hide, own, have, possess

Onyomi (âm On)
ゾウソウ
Kunyomi (âm Kun)
くらおさめるかくれる
Số nét
15
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#468 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 蔵

  • 冷蔵庫

    れいぞうこ

    tủ lạnh

    N5
  • 貯蔵

    ちょぞう

    sự dự trữ, cất trữ

    N2
  • 蔵

    くら

    nhà kho, hầm chứa

    N1
  • 内蔵

    ないぞう

    lắp sẵn bên trong; tích hợp sẵn; chứa bên trong

    N1
  • 蔵相

    ぞうしょう

    bộ trưởng tài chính

    N1
  • 埋蔵

    まいぞう

    sự chôn giấu, trữ lượng ngầm

    N1
  • 冷蔵

    れいぞう

    sự làm lạnh, ướp lạnh

    N1

Câu ví dụ

  • 蔵書ぞうしょに書かき込こみをしないで下ください。

    Vui lòng không viết vào sách của thư viện.

  • 冷蔵庫れいぞうこが開ひらいてるよ。

    Tủ lạnh đang mở kìa.

  • 貯蔵庫ちょぞうこのドアのそばの刈かり残のこした伸のびた芝しばはどうなんだい。

    Thế còn đám cỏ dài cậu cắt sót cạnh cửa kho thì sao?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét