Kanji 蔵
15 nét
Hán Việt
Tàng, Tạng
Nghĩa
kho, cất giữ
English: storehouse, hide, own, have, possess
- Onyomi (âm On)
- ゾウソウ
- Kunyomi (âm Kun)
- くらおさめるかくれる
- Số nét
- 15
- Bộ thủ
- 艸 Thảo (140)
- JLPT
- N2
- Cấp lớp
- Lớp 6
- Kanken
- 5級
- Tần suất
- #468 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
Câu ví dụ
蔵書に書き込みをしないで下さい。
Vui lòng không viết vào sách của thư viện.
冷蔵庫が開いてるよ。
Tủ lạnh đang mở kìa.
貯蔵庫のドアのそばの刈り残した伸びた芝はどうなんだい。
Thế còn đám cỏ dài cậu cắt sót cạnh cửa kho thì sao?
Cùng bộ Thảo 艸
- 藤Đằng
- 葉Diệp
- 落Lạc
- 英Anh
- 若Nhược
- 花Hoa
- 苦Khổ
- 薬Dược
- 芸Vân
- 葬Táng
- 著Trứ
- 草Thảo
- 薄Bạc
- 芝Chi
- 薦Tiến
- 華Hoa
- 荒Hoang
- 茶Trà
- 茂Mậu
- 茨Tỳ
- 菱Lăng
- 荷Hà
- 蓄Súc
- 菊Cúc
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|