Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 薫

16 nét

Hán Việt

Huân

Nghĩa

hương thơm, tỏa hương

English: send forth fragrance, fragrant, be scented, smoke (tobacco)

Onyomi (âm On)
クン
Kunyomi (âm Kun)
かおる
Số nét
16
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1849 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Câu ví dụ

  • 薫かおるさんはアメリカに行いっています。

    Kaoru đang ở Mỹ.

  • 薫かおる、今いまのところおまえが一番いちばんのリアクション、大賞たいしょうだよ。

    Kaoru, cho đến giờ phản ứng của cậu là hay nhất, giải nhất đấy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét