Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 裂

12 nét

Hán Việt

Liệt

Nghĩa

xé, rách, nứt

English: split, rend, tear

Onyomi (âm On)
レツ
Kunyomi (âm Kun)
さくさける-ぎれ
Số nét
12
Bộ thủ
衣 Y (145)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1041 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 裂

  • 裂く

    さく

    xé; chia cắt

    N3
  • 裂ける

    さける

    bị rách; nứt; vỡ

    N3
  • 分裂

    ぶんれつ

    phân liệt; chia rẽ

    N1
  • 破裂

    はれつ

    nổ; vỡ; đổ vỡ

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれの脳のう内ないで血管けっかんが破裂はれつした。

    Mạch máu trong não anh ấy bị vỡ.

  • 胸むねが張はり裂さけるような話はなしだった。

    Đó là một câu chuyện đau lòng đến xé ruột.

  • 私わたしは彼かれがその手紙てがみを引ひき裂さくのを見みた。

    Tôi đã thấy anh ấy xé lá thư đó.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét