Kanji 裂
12 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
Câu ví dụ
彼の脳内で血管が破裂した。
Mạch máu trong não anh ấy bị vỡ.
胸が張り裂けるような話だった。
Đó là một câu chuyện đau lòng đến xé ruột.
私は彼がその手紙を引き裂くのを見た。
Tôi đã thấy anh ấy xé lá thư đó.
Cùng bộ Y 衣
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|