Kanji 装
12 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
Câu ví dụ
馬子にも衣装だな。
Người đẹp vì lụa.
彼女は服装にうるさい。
Cô ấy rất khó tính trong chuyện ăn mặc.
ギフト包装してもらえますか?
Gói quà giúp tôi được không?
Cùng bộ Y 衣
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
馬子にも衣装だな。
Người đẹp vì lụa.
彼女は服装にうるさい。
Cô ấy rất khó tính trong chuyện ăn mặc.
ギフト包装してもらえますか?
Gói quà giúp tôi được không?
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|