Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 裕

12 nét

Hán Việt

Dụ

Nghĩa

dư dả, giàu có

English: abundant, rich, fertile

Onyomi (âm On)
ユウ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
12
Bộ thủ
衣 Y (145)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1048 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 裕

  • 余裕

    よゆう

    sự dư dả, thừa thãi; thong thả

    N3

Câu ví dụ

  • 私わたしには自動車じどうしゃを買かう余裕よゆうがない。

    Tôi không đủ tiền để mua một chiếc ô tô.

  • 裕子ゆうこは外国がいこく人じんと話はなしたことがない。

    Yuko chưa từng nói chuyện với người nước ngoài.

  • 彼女かのじょはかなり裕福ゆうふくだ。

    Cô ấy khá giàu có.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét