Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 複

14 nét

Hán Việt

Phức

Nghĩa

phức, kép, nhiều lớp

English: duplicate, double, compound, multiple

Onyomi (âm On)
フク
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
14
Bộ thủ
衣 Y (145)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#915 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 複

  • 複雑

    ふくざつ

    phức tạp

    N4
  • 複写

    ふくしゃ

    sự sao chép, bản sao

    N2
  • 複数

    ふくすう

    số nhiều; nhiều

    N2
  • 重複

    ちょうふく

    trùng lặp; lặp lại; chồng chéo

    N1
  • 重複

    じゅうふく

    trùng lặp; lặp lại; chồng chéo

    N1
  • 複合

    ふくごう

    phức hợp; tổng hợp

    N1

Câu ví dụ

  • コンピューターは複雑ふくざつな機械きかいだ。

    Máy tính là một cỗ máy phức tạp.

  • トムは新あたらしい複合ふくごう機きを買かった。

    Tom đã mua một chiếc máy in đa năng mới.

  • その単語たんごには複数ふくすうの意味いみがあります。

    Từ đó có nhiều nghĩa.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét