Kanji 複
14 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
Câu ví dụ
コンピューターは複雑な機械だ。
Máy tính là một cỗ máy phức tạp.
トムは新しい複合機を買った。
Tom đã mua một chiếc máy in đa năng mới.
その単語には複数の意味があります。
Từ đó có nhiều nghĩa.
Cùng bộ Y 衣
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|