Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 講

17 nét

Hán Việt

Giảng

Nghĩa

giảng, bài giảng

English: lecture, club, association

Onyomi (âm On)
コウ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
17
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#653 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17

Từ vựng chứa 講

  • 講堂

    こうどう

    giảng đường, hội trường

    N4
  • 講義

    こうぎ

    bài giảng

    N4
  • 講演

    こうえん

    bài giảng, diễn thuyết

    N3
  • 休講

    きゅうこう

    sự nghỉ học (giờ giảng bị hủy)

    N2
  • 講師

    こうし

    giảng viên

    N2
  • 講習

    こうしゅう

    khóa học ngắn hạn, lớp tập huấn

    N1
  • 講読

    こうどく

    sự đọc hiểu (văn bản)

    N1
  • 聴講

    ちょうこう

    sự dự thính

    N1

Câu ví dụ

  • その教師きょうしは講堂こうどうに学生がくせいを集あつめた。

    Người giáo viên đó đã tập trung học sinh ở hội trường.

  • 面白おもしろい講演こうえんだった?

    Bài diễn thuyết có thú vị không?

  • 正確せいかくに言いうと私わたしは大学だいがく講師こうしです。

    Nói chính xác thì tôi là giảng viên đại học.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét