Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 貧

11 nét

Hán Việt

Bần

Nghĩa

nghèo, bần cùng

English: poverty, poor

Onyomi (âm On)
ヒンビン
Kunyomi (âm Kun)
まずしい
Số nét
11
Bộ thủ
貝 Bối (154)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#1211 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 貧

  • 貧しい

    まずしい

    nghèo; túng thiếu

    N3
  • 貧困

    ひんこん

    nghèo khó; thiếu thốn

    N1
  • 貧弱

    ひんじゃく

    nghèo nàn; ít ỏi; còi cọc

    N1
  • 貧乏

    びんぼう

    nghèo khổ; bần cùng

    N1

Câu ví dụ

  • 彼女かのじょは貧まずしいけれど幸福こうふくです。

    Cô ta nghèo, nhưng cô ấy rất hạnh phúc.

  • 貧困ひんこんは勤勉きんべんの母はは。

    Nghèo khó là mẹ của sự cần cù.

  • 私わたしは貧乏びんぼうです。

    Tôi nghèo.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét