Kanji 路
13 nét
Hán Việt
Lộ
Nghĩa
đường, con đường
English: path, route, road, distance
- Onyomi (âm On)
- ロル
- Kunyomi (âm Kun)
- -じみち
- Số nét
- 13
- Bộ thủ
- 足 Túc (157)
- JLPT
- N3
- Cấp lớp
- Lớp 3
- Kanken
- 8級
- Tần suất
- #529 / 2500
Chủ đề: Du lịch & Giao thông
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
Câu ví dụ
彼は道路を渡った。
Anh ấy đã băng qua đường.
待てば海路の日和あり。
Mọi điều tốt đẹp sẽ đến với người biết chờ đợi.
通路に物を置くな。
Đừng để đồ trên lối đi.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Túc 足
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|