Kanji 酎
10 nét
Hán Việt
Trữu
Nghĩa
rượu shochu, rượu nặng
English: sake
- Onyomi (âm On)
- チュウチュ
- Kunyomi (âm Kun)
- かもす
- Số nét
- 10
- Bộ thủ
- 酉 Dậu (164)
- JLPT
- —
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 2級
- Tần suất
- —
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Câu ví dụ
焼酎のお湯割りはいかが?
Uống rượu shochu pha nước nóng không?
私たちはカラオケ・バーで焼酎を飲んだ。
Chúng tôi đã uống rượu shochu ở quán karaoke.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Dậu 酉
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|