Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 酬

13 nét

Hán Việt

Thù

Nghĩa

đáp lại, thù lao, báo đáp

English: repay, reward, retribution

Onyomi (âm On)
シュウシュトウ
Kunyomi (âm Kun)
むくいる
Số nét
13
Bộ thủ
酉 Dậu (164)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1515 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 酬

  • 報酬

    ほうしゅう

    thù lao

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれは労働ろうどうの報酬ほうしゅうをもらわなかった。

    Anh ấy đã không nhận được thù lao cho công sức lao động.

  • 静しずかにして。明日あしたこそ酬われます。

    Bình tĩnh nào. Ngày mai nhất định sẽ được đền đáp.

  • 候補こうほ者しゃたちは減税げんぜい法案ほうあんをめぐって応酬おうしゅうしました。

    Các ứng cử viên đã đấu khẩu qua lại về dự luật giảm thuế.

Cùng bộ Dậu 酉