Kanji 銭
14 nét
Hán Việt
Tiền
Nghĩa
tiền, đồng xu
English: coin, .01 yen, money
- Onyomi (âm On)
- センゼン
- Kunyomi (âm Kun)
- ぜにすき
- Số nét
- 14
- Bộ thủ
- 金 Kim (167)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Lớp 6
- Kanken
- 5級
- Tần suất
- #1008 / 2500
Chủ đề: Tiền bạc & Mua sắm
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
Câu ví dụ
小銭をお持ちですか。
Bạn có tiền lẻ không?
金銭はすべてのあくの根である。
Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác.
安物買いの銭失い。
Của rẻ là của ôi.
Cùng bộ Kim 金
- 金Kim
- 銀Ngân
- 針Châm
- 録Lục
- 鉄Thiết
- 鈴Linh
- 銃Súng
- 鋼Cương
- 鎖Tỏa
- 鉱Khoáng
- 鑑Giám
- 銘Minh
- 鋭Duệ
- 錦Cẩm
- 銅Đồng
- 鏡Kính
- 釣Điếu
- 鈍Độn
- 鎌Liêm
- 鎮Trấn
- 鐘Chung
- 鉛Duyên
- 錯Thác
- 釧Xuyến
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|