Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 鎮

18 nét

Hán Việt

Trấn, Chắn, Chận, Chớn, Dấn, Giấn, Sán, Sấn, Trớn

Nghĩa

trấn áp, làm dịu, trấn giữ

English: tranquilize, ancient peace-preservation centers

Onyomi (âm On)
チン
Kunyomi (âm Kun)
しずめるしずまるおさえ
Số nét
18
Bộ thủ
金 Kim (167)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1617 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18

Câu ví dụ

  • 彼かれらは鎮火ちんかするために互たがいに協力きょうりょくした。

    Họ đã hợp sức với nhau để dập lửa.

  • 鎮痛ちんつう剤ざいを飲のみなさい。

    Hãy uống thuốc giảm đau.

  • 鎮痛ちんつう剤ざいはありますか。

    Bạn có thuốc giảm đau không?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét