Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 阿

8 nét

Hán Việt

A, Á

Nghĩa

nịnh, góc, châu Phi

English: Africa, flatter, fawn upon, corner, nook, recess

Onyomi (âm On)
アオ
Kunyomi (âm Kun)
おもねるくま
Số nét
8
Bộ thủ
阜 Phụ (170)
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#1126 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Câu ví dụ

  • 阿寒湖あかんこは一いち面めんに凍こおった。

    Hồ Akan đã đóng băng toàn bộ.

  • 「阿婆擦あばずれ」とかいてあるがそれはヤリマンのことでしょう。

    Có viết là "abazure" nhưng chắc là ý chỉ đứa con gái lăng loàn.

  • 阿蘇山あそさんは活火山かっかざんだ。

    Núi Aso là núi lửa đang hoạt động.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét