Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 隻

10 nét

Hán Việt

Chích

Nghĩa

chiếc (thuyền), một trong đôi

English: vessels, counter for ships, fish, birds, arrows, one of a pair

Onyomi (âm On)
セキ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
10
Bộ thủ
隹 Chuy (172)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1546 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Câu ví dụ

  • 何なん隻せきかのボートが湖みずうみに浮うかんでいる。

    Có vài chiếc thuyền đang nổi trên hồ.

  • トムは隻腕せきわんです。

    Tom chỉ có một cánh tay.

  • 二に隻せきの船ふねが同時どうじに沈しずんだ。

    Hai con tàu đã chìm cùng một lúc.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét