Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 集

12 nét

Hán Việt

Tập

Nghĩa

tập hợp, thu thập

English: gather, meet, congregate, swarm, flock

Onyomi (âm On)
シュウ
Kunyomi (âm Kun)
あつまるあつめるつどう
Số nét
12
Bộ thủ
隹 Chuy (172)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#210 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 集

  • 集める

    あつめる

    tập hợp, thu thập

    N4
  • 集まる

    あつまる

    tập trung, tụ tập

    N4
  • 集団

    しゅうだん

    tập thể, đoàn

    N3
  • 集中

    しゅうちゅう

    tập trung

    N3
  • 採集

    さいしゅう

    sưu tập, thu thập

    N3
  • 集まり

    あつまり

    cuộc họp mặt, buổi tụ họp

    N3
  • ~集

    ~しゅう

    tập ~, tuyển tập ~

    N2
  • 集会

    しゅうかい

    cuộc họp, mít tinh

    N2

Câu ví dụ

  • 私わたしたちは年としに一度いちど集あつまります。

    Chúng tôi gặp nhau mỗi năm một lần.

  • 集中しゅうちゅうしてないと。

    Phải tập trung mới được.

  • がは灯あかりに集あつまる。

    Bướm đêm bị ánh sáng thu hút.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét