Kanji 順
12 nét
Hán Việt
Thuận
Nghĩa
thứ tự, thuận
English: obey, order, turn, right, docility, occasion
- Onyomi (âm On)
- ジュン
- Kunyomi (âm Kun)
- —
- Số nét
- 12
- Bộ thủ
- 頁 Hiệt (181)
- JLPT
- N2
- Cấp lớp
- Lớp 4
- Kanken
- 7級
- Tần suất
- #779 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
Câu ví dụ
お仕事は順調にいってますか。
Công việc của bạn như thế nào?
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
Cùng bộ Hiệt 頁
- 題Đề
- 領Lĩnh
- 額Ngạch
- 頭Đầu
- 顔Nhan
- 類Loại
- 頼Lại
- 項Hạng
- 願Nguyện
- 預Dự
- 顧Cố
- 頑Ngoan
- 須Tu
- 頂Đính
- 顕Hiển
- 頻Tần
- 頃Khoảnh
- 頒Ban
- 頁Hiệt
- 頌Tụng
- 頓Đốn
- 頗Pha
- 頰Giáp
- 顎Ngạc
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|