Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 飽

13 nét

Hán Việt

Bão

Nghĩa

no, chán, ngán

English: sated, tired of, bored, satiate

Onyomi (âm On)
ホウ
Kunyomi (âm Kun)
あきるあかすあく
Số nét
13
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1780 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 飽

  • 飽きる

    あきる

    chán; ngán

    N3
  • 飽くまで

    あくまで

    đến cùng; kiên quyết

    N2
  • 飽和

    ほうわ

    bão hòa

    N1

Câu ví dụ

  • 最初さいしょは面白おもしろいけどすぐ飽あきる。

    Lúc đầu thì thú vị nhưng chán nhanh lắm.

  • わが党とうはこれに飽あくまで反対はんたいします。

    Đảng chúng tôi sẽ phản đối việc này đến cùng.

  • ゲーム機きの国内こくない市場しじょうは飽和ほうわ状態じょうたいで、大おおきなヒットは期待きたいできない。

    Thị trường máy chơi game trong nước đã bão hòa nên không thể kỳ vọng vào một cú hit lớn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét