Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 駐

15 nét

Hán Việt

Trú

Nghĩa

đóng quân, đỗ, trú

English: stop-over, reside in, resident

Onyomi (âm On)
チュウ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
15
Bộ thủ
馬 Mã (187)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#955 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 駐

  • 駐車場

    ちゅうしゃじょう

    bãi đỗ xe

    N4
  • 駐車

    ちゅうしゃ

    sự đỗ xe

    N3

Câu ví dụ

  • 駐車ちゅうしゃ禁止きんし。

    Cấm đỗ xe.

  • 駐車ちゅうしゃ場じょうが空からっぽだよ。

    Bãi đỗ xe trống trơn.

  • 彼かれは駐ちゅう英えい大使たいしに選えらばれた。

    Ông ấy được chọn làm đại sứ tại Anh.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét