Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 騒

18 nét

Hán Việt

Tao

Nghĩa

ồn ào, náo động

English: boisterous, make noise, clamor, disturb, excite

Onyomi (âm On)
ソウ
Kunyomi (âm Kun)
さわぐうれいさわがしい
Số nét
18
Bộ thủ
馬 Mã (187)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1069 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18

Từ vựng chứa 騒

  • 騒ぐ

    さわぐ

    làm ồn; náo loạn

    N4
  • 騒ぎ

    さわぎ

    sự ồn ào; náo động

    N3
  • 騒音

    そうおん

    tiếng ồn

    N3
  • 物騒

    ぶっそう

    nguy hiểm; bất an

    N2
  • 騒がしい

    さわがしい

    ồn ào

    N2
  • 騒々しい

    そうぞうしい

    ầm ĩ; huyên náo

    N2
  • 騒動

    そうどう

    bạo động; náo loạn

    N1

Câu ví dụ

  • この騒音そうおんにはがまんできない。

    Tôi không thể chịu đựng tiếng ồn này thêm nữa

  • ここは騒さわがしいな。

    Ở đây ồn ào quá.

  • この部屋へやで騒さわぐな。

    Đừng làm ồn trong phòng này.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét