Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 験

18 nét

Hán Việt

Nghiệm

Nghĩa

thử nghiệm, kiểm chứng

English: verification, effect, testing

Onyomi (âm On)
ケンゲン
Kunyomi (âm Kun)
あかししるしためすためし
Số nét
18
Bộ thủ
馬 Mã (187)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#410 / 2500

Chủ đề: Trường học & Học tập, Khoa học & Công nghệ

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18

Từ vựng chứa 験

  • 試験

    しけん

    kỳ thi

    N4
  • 経験

    けいけんする

    kinh nghiệm, trải nghiệm

    N4
  • 実験

    じっけん

    thí nghiệm

    N3
  • 受験

    じゅけん

    dự thi

    N2
  • 体験

    たいけん

    trải nghiệm bản thân

    N1

Câu ví dụ

  • 試験しけんはどうだった?

    Bài kiểm tra thế nào rồi?

  • あなたの体験たいけんを教おしえて。

    Hãy chia sẻ trải nghiệm của bạn.

  • 私わたしはそれをじかに経験けいけんした。

    Tôi đã trực tiếp trải nghiệm điều đó.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét