Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 伯

7 nét

Hán Việt

Bá

Nghĩa

bác, bá tước, Brazil

English: chief, count, earl, uncle, Brazil

Onyomi (âm On)
ハク
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
7
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1741 / 2500

Chủ đề: Gia đình

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 伯

  • 伯父; 叔父さん

    おじさん

    chú, bác; người đàn ông trung niên

    N5
  • 伯母さん; 叔母さん

    おばさん

    cô, dì, bác gái

    N5
  • 伯父

    おじ

    bác (anh của bố mẹ)

    N2
  • 伯母

    おば

    bác gái (chị của bố mẹ)

    N2
  • 伯父さん

    おじさん

    bác (anh của bố hoặc mẹ)

    N2

Câu ví dụ

  • 私わたしの伯父おじはフィンランドへ行いったことがあります。

    Chú tôi đã từng đi đến Phần Lan.

  • 彼女かのじょは君きみの伯母おばだよね?

    Bà ấy là bác của cậu phải không?

  • 実力じつりょくが伯仲はくちゅうしたチーム同士どうしの対戦たいせんなので面白おもしろい試合しあいになりそうだ。

    Vì là cuộc đối đầu giữa hai đội ngang tài ngang sức nên có vẻ sẽ là một trận đấu hay.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét