Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 修

10 nét

Hán Việt

Tu

Nghĩa

tu sửa, tu dưỡng, học

English: discipline, conduct oneself well, study, master

Onyomi (âm On)
シュウシュ
Kunyomi (âm Kun)
おさめるおさまる
Số nét
10
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#603 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 修

  • 修正

    しゅうせい

    sửa đổi, chỉnh sửa

    N3
  • 修理

    しゅうり

    sửa chữa

    N3
  • 修飾

    しゅうしょく

    sự trang trí; bổ nghĩa (ngữ pháp)

    N3
  • 研修

    けんしゅう

    sự đào tạo, tập huấn

    N2
  • 修繕

    しゅうぜん

    sự sửa chữa

    N2
  • 改修

    かいしゅう

    sự tu sửa, cải tạo

    N1
  • 専修

    せんしゅう

    sự chuyên tu, chuyên ngành

    N1
  • 修学

    しゅうがく

    sự học tập

    N1

Câu ví dụ

  • 橋はしは修理しゅうり中ちゅうです。

    Cây cầu đang được sửa chữa.

  • 私わたし達たちは校則こうそくを修正しゅうせいしたい。

    Chúng tôi muốn sửa đổi nội quy của trường.

  • 私わたしは彼かれに靴くつを修繕しゅうぜんするように頼たのんだ。

    Tôi đã nhờ anh ấy sửa giày.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét