Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 偉

12 nét

Hán Việt

Vĩ

Nghĩa

vĩ đại, giỏi giang, nổi tiếng

English: admirable, greatness, remarkable, conceited, famous, excellent

Onyomi (âm On)
イ
Kunyomi (âm Kun)
えらい
Số nét
12
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N3
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1639 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 偉

  • 偉大

    いだい

    vĩ đại

    N3
  • 偉い

    えらい

    giỏi; vĩ đại; đáng nể

    N2

Câu ví dụ

  • 彼かれは偉大いだいな科学かがく者しゃだ。

    Ông ấy là một nhà khoa học vĩ đại.

  • 君きみは偉えらいことをやったね。

    Cậu làm được việc lớn rồi đấy.

  • お前まえなんでいつもそんな偉えらそうなの?

    Sao mày lúc nào cũng có vẻ hách dịch vậy?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét