Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 選

15 nét

Hán Việt

Tuyển, Tuyến

Nghĩa

chọn, tuyển chọn, bầu

English: elect, select, choose, prefer

Onyomi (âm On)
セン
Kunyomi (âm Kun)
えらぶえるよる
Số nét
15
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#57 / 2500

Chủ đề: Thể thao & Sở thích, Chính trị & Pháp luật

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 選

  • 選ぶ

    えらぶ

    chọn, lựa chọn

    N4
  • 選手

    せんしゅ

    tuyển thủ, vận động viên

    N3
  • 選択

    せんたく

    sự lựa chọn

    N3
  • 選挙

    せんきょ

    bầu cử

    N3
  • 選考

    せんこう

    tuyển chọn, xét tuyển

    N3
  • 当選

    とうせん

    trúng cử, trúng giải

    N1
  • 抽選

    ちゅうせん

    bốc thăm, xổ số

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれは野球やきゅう選手せんしゅだ。

    Anh ấy là một tuyển thủ bóng chày.

  • 金きんを選えらぶべきだった。

    Lẽ ra tôi nên chọn tiền.

  • トムは選択せんたくした。

    Tom đã đưa ra sự lựa chọn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét