Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 如

6 nét

Hán Việt

Như

Nghĩa

như, giống như

English: likeness, like, such as, as if, better, best, equal

Onyomi (âm On)
ジョニョ
Kunyomi (âm Kun)
ごとし
Số nét
6
Bộ thủ
女 Nữ (38)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1704 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 如

  • 突如

    とつじょ

    đột nhiên, bất thình lình

    N1

Câu ví dụ

  • 突如とつじょその職員しょくいんがキレた。

    Đột nhiên nhân viên đó nổi điên.

  • 光陰こういん矢やの如ごとし。

    Thời gian trôi nhanh như tên bắn.

  • こんにちは、如何いかがですか?

    Xin chào, bạn có khỏe không?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét