Kanji 妃
6 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Câu ví dụ
宮殿には国王と王妃が住んでいる。
Nhà vua và hoàng hậu sống trong cung điện.
王妃は王のかたわらに立っていた。
Hoàng hậu đứng bên cạnh nhà vua.
Cùng bộ Nữ 女
- 女Nữ
- 委Ủy
- 始Thủy
- 好Hảo
- 姿Tư
- 婦Phụ
- 妻Thê
- 婚Hôn
- 妥Thỏa
- 威Uy
- 妙Diệu
- 娘Nương
- 嫌Hiềm
- 妊Nhâm
- 妹Muội
- 姉Tỉ
- 妨Phương
- 姫Chẩn
- 嫁Giá
- 娠Thần
- 姓Tính
- 如Như
- 媛Viện
- 娯Ngu
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|