Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 広

5 nét

Hán Việt

Quảng

Nghĩa

rộng

English: wide, broad, spacious

Onyomi (âm On)
コウ
Kunyomi (âm Kun)
ひろいひろまるひろめるひろがるひろげる
Số nét
5
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#263 / 2500

Chủ đề: Hình dạng & Kích thước

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 広

  • 背広

    せびろ

    com-lê (âu phục nam)

    N5
  • 広い

    ひろい

    rộng

    N5
  • 広告

    こうこく

    quảng cáo

    N3
  • 広がる

    ひろがる

    lan rộng, trải ra

    N3
  • 広げる

    ひろげる

    mở rộng, trải ra

    N3
  • 広める

    ひろめる

    phổ biến, làm lan rộng

    N3
  • 広まる

    ひろまる

    lan rộng, được phổ biến

    N3
  • 広さ

    ひろさ

    độ rộng

    N2

Câu ví dụ

  • 中国ちゅうごくは日本にっぽんよりずっと広ひろい。

    Trung Quốc rộng lớn hơn Nhật Bản rất nhiều.

  • この病気びょうきはどのようにして広ひろがるのだろうか。

    Căn bệnh này lây lan như thế nào nhỉ?

  • カリフォルニアは日本にっぽんと同おなじくらいの広ひろさだ。

    California rộng xấp xỉ bằng Nhật Bản.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét