Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 廉

13 nét

Hán Việt

Liêm

Nghĩa

rẻ, liêm khiết, lý do

English: bargain, reason, charge, suspicion, point, account, purity, honest, low price, cheap, rested, contented, peaceful

Onyomi (âm On)
レン
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
13
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#2066 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Câu ví dụ

  • もっと安やすい廉価れんか版ばんはないのですか。

    Không có bản bình dân nào rẻ hơn sao?

  • 清廉せいれん潔白けっぱくできこえた彼かれが、汚職おしょくなんかに手てを染そめるわけない。

    Người nổi tiếng thanh liêm như anh ấy thì không đời nào dính vào tham nhũng.

  • 破廉恥はれんちな人間にんげんは自分じぶんの母ははさえも裏切うらぎるだろう。

    Kẻ vô liêm sỉ đến mẹ mình cũng sẽ phản bội.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét