Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 庁

5 nét

Hán Việt

Sảnh, Thinh

Nghĩa

sảnh, cơ quan chính phủ

English: government office

Onyomi (âm On)
チョウテイ
Kunyomi (âm Kun)
やくしょ
Số nét
5
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#793 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 庁

  • ~庁

    ~ちょう

    cục ~; sở ~ (cơ quan nhà nước)

    N2
  • 官庁

    かんちょう

    cơ quan nhà nước

    N2
  • 県庁

    けんちょう

    trụ sở tỉnh

    N2

Câu ví dụ

  • 千葉ちば県けんの県庁けんちょう所在地しょざいちは千葉ちば市しです。

    Thủ phủ của tỉnh Chiba là thành phố Chiba.

  • 彼かれは官庁かんちょうで相当そうとうな職しょくについている。

    Ông ấy giữ một chức vụ khá cao ở cơ quan nhà nước.

  • 気象庁きしょうちょうは注意ちゅういを呼よびかけている。

    Cơ quan Khí tượng đang kêu gọi mọi người cảnh giác.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét