Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 廃

12 nét

Hán Việt

Phế

Nghĩa

bỏ, bãi bỏ, phế

English: abolish, obsolete, cessation, discarding, abandon

Onyomi (âm On)
ハイ
Kunyomi (âm Kun)
すたれるすたる
Số nét
12
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#698 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 廃

  • 荒廃

    こうはい

    sự hoang tàn, đổ nát

    N3
  • 廃棄

    はいき

    sự vứt bỏ, hủy bỏ

    N1
  • 廃止

    はいし

    sự bãi bỏ, hủy bỏ

    N1

Câu ví dụ

  • 処刑しょけいを廃止はいしするべきだ。

    Nên bãi bỏ án tử hình.

  • その国くには戦争せんそうで荒廃こうはいしてしまった。

    Đất nước hoang tàn vì chiến tranh.

  • 放射ほうしゃ性せい廃棄はいき物ぶつの問題もんだいは未み解決かいけつのままである。

    Vấn đề chất thải phóng xạ vẫn còn chưa được giải quyết.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét