Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 恨

9 nét

Hán Việt

Hận

Nghĩa

hận, oán hận, căm ghét

English: regret, bear a grudge, resentment, malice, hatred

Onyomi (âm On)
コン
Kunyomi (âm Kun)
うらむうらめしい
Số nét
9
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1877 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 恨

  • 恨み

    うらみ

    mối hận; oán hận

    N2
  • 恨む

    うらむ

    oán hận; căm giận

    N2

Câu ví dụ

  • 彼かれは父ちちの死しの恨うらみを晴はらした。

    Anh ấy đã trả thù cho cái chết của cha mình.

  • セーラは恨うらむような女おんなの子こではないだろうが。

    Chắc Sara không phải là cô gái hay để bụng thù hằn đâu.

  • 彼かれは彼女かのじょを恨うらんでいる。

    Anh ta oán hận cô ấy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét