Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 恕

10 nét

Hán Việt

Thứ

Nghĩa

tha thứ, khoan dung

English: excuse, tolerate, forgive

Onyomi (âm On)
ジョショ
Kunyomi (âm Kun)
ゆるす
Số nét
10
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Câu ví dụ

  • 姫君ひめぎみは皇帝こうていに寛恕かんじょを請こいました。

    Công chúa cầu xin hoàng đế khoan dung tha thứ.

Cùng bộ Tâm 心