Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 恢

9 nét

Hán Việt

Khôi

Nghĩa

rộng lớn, khôi phục

English: wide, large, enlarge

Onyomi (âm On)
カイケ
Kunyomi (âm Kun)
ひろい
Số nét
9
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Câu ví dụ

  • 天網てんもう恢恢疎うとにして漏もらさずの言葉ことば通どおり、天罰覿面てんばつてきめんだ。

    Đúng như câu "lưới trời lồng lộng, thưa mà khó lọt", quả báo đến ngay lập tức.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét