Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 拭

9 nét

Hán Việt

Thức

Nghĩa

lau, chùi

English: wipe, mop, swab

Onyomi (âm On)
ショクシキ
Kunyomi (âm Kun)
ぬぐうふく
Số nét
9
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
#2421 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 拭

  • 拭く

    ふく

    lau; chùi

    N3
  • 手拭い

    てぬぐい

    khăn tay

    N2

Câu ví dụ

  • 窓まどを拭ふくの忘わすれないでね。

    Đừng quên lau cửa sổ nhé.

  • トムは念入ねんいりにナイフから指紋しもんを拭ふき取とった。

    Tom đã cẩn thận lau sạch dấu vân tay của mình trên con dao.

  • トムは眼鏡めがねを拭ふいた。

    Tom lau kính của mình.

Cùng bộ Thủ 手